cỏn con

Học thuật
Thân thiện
cỏn con

Một em bé cầm một chiếc lá cỏn con trên tay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, nhỏ xíu: Dùng để miêu tả một thứ đó kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng rất nhỏ, không đáng kể.
    • Tầm thường, vụn vặt: Chỉ những điều, những việc không giá trị, không quan trọng, đáng bị coi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chỉ một chuyện cỏn con hai người bạn cãi nhau. (Chỉ một chuyện nhỏ nhặt hai người bạn cãi nhau.)
    • Lợi nhuận từ việc bán số chỉ số tiền cỏn con. (Lợi nhuận từ việc bán số chỉ số tiền rất nhỏ.)
    • Đừng để tâm đến những lời nói cỏn con ấy. (Đừng bận tâm đến những lời nói vụn vặt ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái coi thường, xem nhẹ: Từ "cỏn con" thường mang sắc thái chê bai, coi thường đối với đối tượng được miêu tả, nhấn mạnh sự không đáng giá hoặc không đáng quan tâm.

    • Hắn ta chỉ dám đứng sau thốt ra những lời đe dọa cỏn con. (Hắn ta chỉ dám đứng sau nói ra những lời đe dọa tầm thường.)
  • Dùng để so sánh, tương phản: Thường được dùng để làm nổi bật sự nhỏ bé, không đáng kể của một thứ so với một thứ khác lớn hơn, quan trọng hơn.

    • Số tiền ấy cỏn con lắm, chẳng thấm vào đâu so với khoản nợ. (Số tiền ấy nhỏ xíu lắm, không đáng so với khoản nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ nhặt (tính từ): vụn vặt, không quan trọng.

    • Anh đừng quan tâm đến chuyện nhỏ nhặt đó. (Anh đừng bận tâm đến chuyện vụn vặt đó.)
  • Vụn vặt (tính từ): lặt vặt, không giá trị lớn.

    • Những toan tính vụn vặt. (Những tính toán lặt vặt.)
  • Tầm thường (tính từ): không đặc biệt, xuất chúng.

    • Một công việc tầm thường. (Một công việc bình thường, không nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ mọn: nhỏ bé phần ích kỷ, hẹp hòi (thường dùng cho tính cách, suy nghĩ).
  • Lặt vặt: nhỏ nhặt, vụn vặn.
  • Không đáng kể: rất nhỏ, không giá trị lớn.
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước, quy mô lớn.
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
  • Hệ trọng: rất quan trọng, nghiêm trọng.
  • Đáng kể: giá trị, tầm ảnh hưởng đáng phải quan tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện cỏn con: chỉ những việc nhỏ nhặt, không đáng để bàn luận hay tranh cãi.

    • Thôi, bỏ qua đi, đó chỉ chuyện cỏn con . (Thôi, bỏ qua đi, đó chỉ chuyện nhỏ nhặt thôi .)
  • Lợi lộc cỏn con: chỉ khoản lợi ích rất nhỏ, không đáng giá.

    • Anh ta không thèm để ý đến mấy khoản lợi lộc cỏn con đó. (Anh ta không thèm quan tâm đến mấy khoản lợi ích nhỏ nhặt đó.)
cỏn con

Một em bé cầm một chiếc lá cỏn con trên tay.

  1. t. Quá nhỏ, không đáng kể. Chút lợi cỏn con. Giận nhau một chuyện cỏn con.